| e sợ | đt. Lo sợ, nghi có hại: Nghe lời quân-tử như ru, Nhưng còn e sợ giấm chua lửa nồng (CD). |
| e sợ | đgt Còn ngại sẽ xảy ra điều gì bất lợi hoặc nguy hiểm: Tố cáo hắn, e sợ hắn trả thù. |
| Khi đã nhận thấy mặt , Loan cất tiếng gọi : Phương , Hảo vào đây ? Hai chị em đi tắt qua bãi vào , vẫn có dáng rụt rè , e sợ. |
| Ðã lâu nay , ông không ngỏ ý kiến riêng với ai nữa , cả người vợ mà ông rụt rè e sợ. |
| Chàng bàng hoàng , nửa như e sợ , nửa như sung sướng. |
Em lại e sợ cuộc đời ngắn quá. |
| Ông về tàu mấy giờ? Ðẩy tung hai cánh cửa , quay ra , Ðoàn hồ hởi tay xách cái bao tải giúp bạn , tay nắm tay Cừ vậy mà lạ chưa , cứ như phải lôi Cừ thì Cừ mới chịu vào vì Cừ cứ trùn người lại , như e sợ như ngại ngùng. |
| Để trả ơn , mấy tên đàn em mời Lâm xuống Vũng Tàu hợp tác làm ăn , Lâm đồng ý. Ờ Vũng Tàu , sự có mặt của Lâm chín ngón đã khiến các băng nhóm du đãng khác ee sợ. |
* Từ tham khảo:
- vênh váo như khố rợ phải lấm
- vểnh
- vểnh râu cáo
- vểnh râu trê
- vếnh cướng
- vếnh váng