| đường mây | dt. X. Đường công-danh: Đường mây cười tớ đang giong-ruổi, Trướng liễu thương ai chịu lạnh-lùng (PTG). |
| đường mây | - Do chữ vân lộ hay thanh vân lộ, ý nói đường công danh, sĩ hoạn |
| đường mây | dt (do chữ Hán là vân lộ) Con đường thi cử để làm quan: Cửa trời rộng mở đường mây, hoa chào ngõ hạnh, hướng bay dặm phần (K); Đường có kẻ đường mây gặp bước (Tản-đà). |
| đường mây | dt. Ngb. Đường công danh: Cửa trời rộng mở đường mây (Ng.Du) |
* Từ tham khảo:
- tảo-phạn
- tảo-sản
- tảo-tuệ
- tảo-thành
- tảo-thần
- tảo-thìn