| đường lộ | dt. X. Đường cái: Cấm thả súc-vật ra đường lộ. |
| Dấu vết mé rừng xưa không còn bất cứ manh mối nào ; bởi con đường lộ lớn được mở ngang qua , và nhà cửa đông đúc. |
| Cứ nghĩ rằng sẽ bó tay , nhưng lần mò suốt mấy ngày cũng ra thông tin rằng khi làm đường lộ , người ta có đụng trúng một bộ hài cốt chôn trong mấy lớp ni lông dầu. |
| Dưới ánh trăng , khẩu AK hiện lên vẫn nguyên vẹn , gã đút súng nhanh vào túi mò ra dđường lộbắt xe. |
| Nhìn thấy chú Dĩnh và anh lái xe ở cửa rừng , tôi không dám tin mình đã đến dđường lộ. |
| Từ trên dđường lộ, có thể nghe những tiếng máy nổ bành bạch của những ghe hút cát. |
| Vào ngày 20/4/2017 , khi phát hiện xe ô tô chở gỗ trái phép trong rừng ra dđường lộ, lực lượng Kiểm lâm cơ động dùng xe đặc chủng đuổi theo , liền bị hai đối tượng đi xe máy chặn lại và dùng đá ném vỡ kính , rất may không ai bị thương tích. |
* Từ tham khảo:
- hoen-quẹn
- hỏi của
- hỏi đon
- hỏi gằn
- hỏi ra
- hỏi tiền