Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đương cự
đt. C/g. Cự-đương, chống-cự, địch lại
: Xông ra đương-cự.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
định mức kĩ thuật
-
định mức sản xuất
-
định ngạch
-
định nghĩa
-
định ngữ
-
định phong
* Tham khảo ngữ cảnh
Do đó chàng đủ sức d
đương cự
sư phụ và cha vợ trong 300 chiêu.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đương-cự
* Từ tham khảo:
- định mức kĩ thuật
- định mức sản xuất
- định ngạch
- định nghĩa
- định ngữ
- định phong