| được tiền | đt. Xí được tiền: Mừng như được tiền // tt. Cao giá, bán được nhiều tiền: Thấy được tiền, tôi bán hết máy thiên lúa. |
| được tiền | tt, trgt Nói món hàng bán được giá cao: Xuất khẩu thì thứ lụa này được tiền đấy. |
| được tiền | t. Nói hàng hoá bán được giá cao. |
| Cậu biết sức mình còn luồn lọt được và còn kiếm thêm dđược tiền, cậu lại cày cục vào làm thư ký cho một nhà buôn lớn ở Hà Nội. |
| Vì thế nên nhận dđược tiền, bà thu xếp mua bán , và may vá cho Trác. |
Chàng rút ra một bao , mở nắp để mũi vào hít mgửi mấy cái , rồi cẩn thận gói , đưa cho khách , vừa đưa vừa thân mật hỏi : Thế nào , ông đã lo được tiền đăng cai cho cháu chưa ? Vượng để ý nhìn bạn vẫn thấy bình tĩnh như thường , không lộ vẻ khó chịu vì phải nói một câu đãi khách , trái với ý tưởng. |
| Hai tháng sau , bác trả xong nợ , lại kiếm được tiền ăn tiêu thừa thãi. |
Người ấy cũng chẳng giàu có gì mà lo được tiền thang thuốc cho Tuyết. |
| Em cũng bắt đầu cảm thấy khó chịu với cái tài của anh rồi đó ! Trước kia em yêu mến nó vì không những nó giúp anh kiếm được tiền để đi mổ mắt mà nó còn cứu vãn được cả tâm hồn anh , tạo dựng lại ý chí quyết sống của anh. |
* Từ tham khảo:
- dược liệu
- dược liệu học
- dược lực
- dược mạ
- dược năng
- dược phẩm