| đưa võng | đt. Đưa cái võng có trẻ-con nằm cho nó chao qua lại hoặc nằm trên võng thòng chân xuống đưa: Đưa võng kẻo muỗi cắn em nhỏ; Nằm đưa võng kẽo-kẹt. |
| đưa võng | đgt Khiến cho cái võng được đẩy đi đẩy lại: Bà mẹ vừa ngồi khâu vừa đưa võng cho con ngủ. |
Thằng bé nghe tiếng hát ru , thiu thiu ngủ lại trong lòng mẹ , còn Mai thì tiếng cọt kẹt đưa võng , cũng như ru nàng trong giấc mộng. |
Về tới nhà , gặp Diên bế con mình đương đưa võng. |
| Hoa nhỏ bé , lấm tấm mấy chấm đen , nở từng chum , đu đưa như đưa võng mỗi khi có gió. |
| Vừa đưa võng vừa hát ru con. |
| Bọn mình nằm chật quá , hơi lành lạnh may mà không có gió , và gió nhẹ lắm , chỉ khẽ đưa võng bóng cây. |
| Nó lơ lớ ấm ế ôi a như lối ma hời đưa võng ru con. |
* Từ tham khảo:
- lưng quần
- lưng tôm
- lưng vận
- lưng voi
- lưng mật
- lưng tròng