| đuổi cổ | đt. C/g. Tống cổ, không cho làm, không cho ở nữa: Phát tiền rồi đuổi cổ nó đi; Đuổi cổ nó đi tìm nhà khác ở. |
| đuổi cổ | đgt Tống đi một cách cương quyết: Đuổi cổ bọn đế quốc. |
| đuổi cổ | đt. Nht. Đuổi đi. |
| đuổi cổ | đg. nh. Đuổi, ngh. 2: Đuổi cổ đế quốc Mĩ. |
| Tôi đuổi cổ chả về thành phố rồi. |
| Tuy nhiên , LĐBĐ Tây Ban Nha coi đây là hành động sỉ nhục và dđuổi cổLopetegui ngay tức khắc. |
| Đám đông sinh viên đã cố xông vào phòng và đòi dđuổi cổvị quan chức 78 tuổi sinh ở Thụy Sỹ ra khỏi trường buộc cảnh sát chống bạo động phải can thiệp để bảo vệ ông Blatter khiến buổi nói chuyện bị gián đoạn. |
* Từ tham khảo:
- dài hạn
- dài lâu
- dài lượt thượt
- dài nhẵng
- dài thưỡn
- dải lưng