| đủ mặt | trt. Đủ người có phận-sự: Tới đủ mặt, hợp đủ mặt, đủ mặt anh em. |
| đủ mặt | tt, trgt Không thiếu một ai: Hôm giổ tổ bà con đến đủ mặt. |
| đủ mặt | trt. Không thiếu mặt ai. |
| đủ mặt | t. ph. Không thiếu ai. |
| Ông giáo nhìn quanh một lượt , thấy đám học trò đã đủ mặt. |
| Lo trước cái lo của mọi người , vui sau cái vui của mọi người... ngày đêm chăm chắm lo âu làm sao cho sáng cái đức sáng , thương yêu dân và biết dừng ở nơi toàn thiện... Mười năm lưu lạc và mơ ước trôi qua , giờ đây ông gặp lại mẫu người lý tưởng của đời ông , thấy huyền thoại sống động đầy đủ mặt mũi da thịt. |
| Hơn nữa , Bính không biết mưu tính các cách gian lận với những khách gửi hàng để lo cho mình có cái bộ cánh mà nhà không sao sắm sửa được vì ruộng đất cày cấy không có , ngoài mảnh vườn chỉ được cái rau ăn còn đều trông vào con đò thì phải sinh sống rất khôn ngoan soay giở đủ mặt. |
| Tối nay các tay " anh chị " họp đủ mặt ở nhà Năm Sài Gòn. |
| Ở đây có đủ mặt vua các dân tộc như : Chàm , Khơ me (Khmer) , Việt nam , Lào , Ê đê , Ja rai (Djarai). |
| Nhà trong xóm chật ních những anh đồ nho , đủ mặt người kinh , người trại. |
* Từ tham khảo:
- thanh-tiêu đương
- thanh-tuyền
- thanh-thao
- thanh-thần
- thanh-thoả
- thanh-thời