| đời chồng | dt. Thời-gian lấy một người đàn-ông làm chồng: Đã hai đời chồng mà không có mặt con nào cả. |
Đời nàng là một đời chồng chất những ngày sầu thảm nhưng nàng cho chằng thời kỳ nào sầu thảm bằng trong vòng một năm gần đây. |
| Lúc biển êm gió lặng , em sống với phần đời chồng và con. |
| Anh và những đứa con em đã làm cần cân có phần đời chồng em dựng ngược lên. |
| Ông Chín bàng hoàng nhận ra đào Hồng dù nhan sắc ngày xưa của bà không còn nữa , mặt nhăn nhúm , nám đen , cái cổ cao ngày trước bây giờ gần như đổ gục vì gánh cái gánh tâm tư mà cuộc đời chồng chất. |
Và chú phải lựa chọn , hoặc làm bí thư hoặc phải từ bỏ tất cả không ai chấp nhận chú lập gia đình với một người đàn bà đã có một đời chồng là lính ngụy. |
| Đàn bà ở xứ này , trả lễ đám hỏi được xem là qua một đời chồng. |
* Từ tham khảo:
- dao động điện từ
- dao động điện từ cao tần
- dao động điều hoà
- dao động đồ
- dao động kế
- dao động kí