| đỡ tay | trt. X. Đỡ chân đỡ tay. |
Thì đây. Ngọc đỡ tay nải nhảy ngoắt sang bên kia đặt xuống , đứng nhìn Lan , cười |
Ngọc vội cúi xuống đỡ tay Lan , kêu van : Ngọc xin lỗi Lan. |
Hỡi cô con gái đỡ tay bếp núc cho mẹ trong ba ngày Tết ! Cái chảo mỡ đun mà chưa thật nóng bỏng lên thì cô chớ có thả bánh xuân cầu vào vội mà hỏng đấy. |
| Còn công việc thì đã có người khác đỡ tay. |
| Ở nhà lâu ngày tù chân quá , nhân đi qua đây , ghé thăm ông Lý nhà và hỏi xem có công việc gì mới đáng để anh em đỡ tay hộ không. |
| Khánh Hòa đỡ tay chị đặt ngay trước mặt Sỏi. |
* Từ tham khảo:
- ăn chẳng bõ nhả
- ăn chờ nằm chực
- ăn cơm thừa canh cặn
- ăn dỗ ăn dành
- ăn dỗ mồi
- ăn đàn anh, làm đàn em