| động phủ | dt. (truyền): Động có tiên ở. |
| Theo thông tin trên TTT , Hiệu trưởng trường Tiểu học Mai Dđộng phủnhận thông tin nam thanh niên hiếp dâm học sinh của trường. |
| Chiều cao của màn chống muỗi cho bé khá thoáng nên mát mẻ vào mùa hè và bạn cũng có thể linh dđộng phủmột tấm chăn lên vào mùa đông để bé được ấm áp hơn. |
| Trong cuộc hội đàm với người đồng cấp Mỹ Chuck Hagel , bộ trưởng Bộ quốc phòng Trung Quốc Thường Vạn Toàn đã khẳng định , Bắc Kinh không lựa chọn hành dđộng phủđầu trong tranh chấp biển đảo. |
* Từ tham khảo:
- cưu dân
- cưu-tập
- cừu non
- cửu bảo
- cửu châu
- cửu đại