| đồng thân | tt. Ruột thịt, một cha một mẹ với nhau // dt. Thông-gia, sui: Kết tình đồng-thân. |
| đồng thân | - Bạn cùng học |
| đồng thân | tt (H. đồng: cùng; thân: thân mật) 1. Cùng thân mật với nhau: Chung quanh vẫn đất nước nhà, với Vương Quan trước vốn là đồng thân (K) 2. Làm thông gia với nhau: Hai gia đình đã đồng thân, thì công việc dàn xếp cũng dễ. |
| đồng thân | t. Làm thông gia với nhau. |
| Có 2 loại cây ngô đồng là cây ngô đồng cảnh và cây ngô dđồng thângỗ. |
| Ảnh : Phunuonline Cây ngô dđồng thângỗ có tên khoa học là Firmiana simplex thuộc họ Trôm Sterculiaceae. |
| Mỗi cây ngô dđồng thângỗ có thể cao đến 7m. |
| Tính cách hòa dđồng thânthiện nhưng không lệ thuộc vào cảm xúc , khách quan quyết đoán nhưng khá bảo thủ , tính cách người nhóm máu O đầy mâu thuẫn thế đấy. |
* Từ tham khảo:
- bung thùa
- bung thùa tí quẩn
- bung xung
- bung xoà
- bùng
- bùng binh