| đồng cư | dt. (Pháp): Sống chung, ở chung một nhà: Luật-pháp bắt-buộc vợ chồng phải đồng-cư. |
| đồng cư | đgt (H. đồng: cùng; cư: ở) Cùng ở một chỗ: Bà con đồng cư trong khu tập thể thường giúp đỡ nhau. |
| đồng cư | đt. Cùng ở một nhà. // Sự đồng cư. |
| đồng cư | đg. Cùng ở một chỗ. |
| Bởi thực tế , không ít chủ đầu tư thường ỷ lỗ hỗng về pháp lý để nhờn luật , cò quay và không giải quyết dứt điểm quyền lợi chính đáng của cộng dđồng cưdân. |
| Chẳng hạn , trong việc thực hiện tu bổ , tôn tạo di tích , nếu được trao đổi rộng , lấy ý kiến các nhà nghiên cứu , đồng thời quá trình tu bổ được triển khai dưới sự giám sát thường xuyên và nghiêm ngặt của tư vấn giám sát , của chính quyền địa phương và cộng dđồng cưdân nơi có di tích , chắc chắn sai sót , vi phạm sẽ khó nảy sinh. |
| Thực tế , khu vực này rất thu hút các chủ đầu tư danh tiếng quốc tế và trong nước như Capital Land , Booyoung , Hải Phát , Nam Cường , Capitalhouse và đang hình thành cộng dđồng cưdân quốc tế , giá nhà cho thuê ngày càng cao và đắt khách , tính thanh khoản của các dự án trên trục Tố Hữu cũng được nhận định là cao nhất trong toàn bộ tuyến phía Tây thủ đô. |
| Các chủ đầu tư uy tín đang hình thành cộng dđồng cưdân văn minh tại khu Tây Nam. |
| Ngôi nhà bây giờ không chỉ là một khối tài sản , cũng không chỉ là một không gian để ở , nó còn là chỗ để chủ nhân có thể hưởng thụ cuộc sống , giao lưu với cộng dđồng cưdân văn minh xung quanh. |
| Giá trị lịch sử văn hóa Phát hiện này là bằng chứng khẳng định , thượng lưu sông Ba , vùng An Khê là địa bàn sinh sống của cộng dđồng cưdân cổ cách đây khoảng trên dưới 80 vạn năm. |
* Từ tham khảo:
- cơ lê
- cơ liên sườn
- cơ lỡ
- cơ mà
- cơ man
- cơ mật