| đồng lãi | dt. C/g. Đồng lời, tiền té ra do tiền cho vay, công làm hay do việc bán-chác: Kiếm đồng lãi mà xài. |
| Rồi nàng ghé tai Hồng khúc khích cười nói thầm : Chị à , hàng với họ trông chán ngắt ! Hồng cũng cười đáp : Thế mà chị phán nói mỗi tháng đổ đồng lãi được bốn , năm chục đấy. |
| Năm 2016 , Công ty ghi nhận hơn 370 tỷ đồng doanh thu và 83 tỷ dđồng lãigộp với biên lãi gộp được cải thiện lên 22 ,6%. |
| Cách đây vài năm , mỗi vụ thu hoạch cam , trừ chi phí bỏ ra , anh thu về trên 1 ,5 tỷ dđồng lãi. |
| Tính trung bình mỗi ngày Đạm Hà Bắc lãi 500 triệu từ hoạt động kinh doanh nhưng phải trả gần 2 tỷ dđồng lãivay. |
| Tính trung bình , mỗi ngày Đạm Hà Bắc thu về hơn 500 triệu đồng lợi nhuận gộp từ hoạt động kinh doanh nhưng phải trả tới gần 2 tỷ dđồng lãivay , chưa tính tới các khoản chi phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp phát sinh. |
| Nhờ nguồn tiền gửi ngân hàng và sở hữu trái phiếu nên trong quý Vinamilk đã có 176 tỷ dđồng lãitiền gửi và 10 tỷ đồng lãi trái phiếu. |
* Từ tham khảo:
- sân bay
- sân bóng
- sân cỏ
- sân còn gần hơn ngõ
- sân gác
- sân khấu