| đông thiên | dt. Tiết trời mùa đông: Tiết đông-thiên lạnh-lẽo, chổng-mông kêu trời (CD). |
| đông thiên | dt (H. đông: mùa đông; thiên: trời, ngày) Ngày mùa đông (cũ): Trong cảnh đông thiên giá ngắt. |
| đông thiên | dt. Trời mùa đông. |
| Mùa hạ , tháng 4 , bến đông thiên Vương ở Đống Lâm lở mười trượng. |
* Từ tham khảo:
- cười ha hả
- cười hềnh hệch
- cười hở mười cái răng
- cười hùn
- cười khà
- cười khan