Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đội nhào
đt. Húc vào bụng làm kẻ đánh với mình té
: Đội nhào địch-thủ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
chuột dúi
-
chuột đàn
-
chuột đàn đào không nên lỗ
-
chuột đất lớn
-
chuột đất nhỏ
-
chuột đội vỏ trứng
* Tham khảo ngữ cảnh
Sự việc càng trở nên căng thẳng khi cầu thủ hai d
đội nhào
vào đánh nhau , gây hỗn loạn.
Anh chàng vận động viên mạo hiểm Scott là thành viên của d
đội nhào
lộn 3RUN.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đội nhào
* Từ tham khảo:
- chuột dúi
- chuột đàn
- chuột đàn đào không nên lỗ
- chuột đất lớn
- chuột đất nhỏ
- chuột đội vỏ trứng