Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đồ lợi
đt. Mưu-lợi, tính việc có lợi cho mình.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
đồ lợi
đt. Mưu lợi
: Chỉ biết đồ-lợi mà thôi.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
ngồi la liệt như la hán
-
ngồi làm vì
-
ngồi lê
-
ngồi lê đôi mách
-
ngồi lê mách lẻo
-
ngồi lên lưng cọp
* Tham khảo ngữ cảnh
'Ông Chung đưa ra đề xuất nếu nhân dân thiện chí thì cho anh em về và cho dọn dẹp sạch sẽ , không để các đối tượng côn d
đồ lợi
dụng' , ông Hiểu nói.
Sơ d
đồ lợi
nhuận siêu khủng mà H. vẽ ra cho PV xem.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đồ-lợi
* Từ tham khảo:
- ngồi la liệt như la hán
- ngồi làm vì
- ngồi lê
- ngồi lê đôi mách
- ngồi lê mách lẻo
- ngồi lên lưng cọp