| đồ vật | dt. Tất-cả món đồ. |
Những đồ vật quanh mình ẩn hiện trong bóng tối lờ mờ khiến Sinh lại nghĩ đến cái cảnh nghèo nàn khốn khó của chàng. |
| Có tiếng kéo hộc tủ , tiếng va chạm các đồ vật lặt vặt lỉnh kỉnh trong rổ may. |
| Một lúc lâu , Kiên trở vào , ôm trong người một đống đồ vật linh tinh. |
| Không phải là việc dễ như lấy đồ vật trong túi , vì khi tấn công vào , nghĩa quân đã định đem hết sổ sách giấy má ra đốt như đã làm trước đây ở các làng cận sơn. |
| Đoạn , anh đổ một chai dầu lửa vào tất cả , bật một que diêm đốt hết , trong lòng bán tín bán nghi , không biết làm như thế thì có ích lợi gì không , mà những oan hồn kia làm sao hưởng được những đồ vật cháy ra than đó. |
| Các đồ vật ứng dụng chẳng cần máy móc móc không gì , chẳng cần phưng trình thức , đại số thức , hoá học thức con tườu gì , ấy thế mà đem ra dùng thì bén nhậy và hữu hiệu lạ lùng. |
* Từ tham khảo:
- tay chai vai mòn
- tay chân
- tay chân vóc dạc
- tay chèo tay chống
- tay chèo tay lái
- tay chiêu đập niêu không vỡ