Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đồ kiểu
dt. C/g. Đồ sứ, đồ gốm bằng đất thật trắng tốt, nắn mỏng, nước thuốc đẹp
: Đồ kiểu mắt hơn đồ sành.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
trinh-thần
-
trinh-tường
-
trình-bẩm
-
trình-duyệt
-
trình-lộ
-
trình-minh
* Tham khảo ngữ cảnh
Chia sẻ về tủ quần áo đặc biệt của mình , Steve Jobs , Tôi có đủ d
đồ kiểu
này để mặc cho đến khi qua đời.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đồ kiểu
* Từ tham khảo:
- trinh-thần
- trinh-tường
- trình-bẩm
- trình-duyệt
- trình-lộ
- trình-minh