| đồ gỗ | dt. Vật-dụng bằng gỗ như: bàn, ghế, tủ, giường, v.v...: Tiệm chế-tạo đồ gỗ. |
| Kranti vốn yêu thích nghề thợ mộc , đồ gỗ trong nhà như bàn ghế , giường tủ đều do anh tự tay làm. |
| Ông ngoại nó buôn bán đồ gỗ , cách đây mấy năm bị đánh tư sản. |
| Hai con kia nó đã được nhờ chồng , thằng làm thông phán , đứa cửa hàng đồ gỗ tiền nghìn , chúng nó cần gì hai trăm bạc của anh chia cho chúng nó một cách xử đối khinh rẻ như thế. |
| Cô có cả một cửa hàng đóng đồ gỗ , trong nhà lúc nào cũng hàng mười người thợ. |
| Mạ tau... ở Đông Hà... gọi là bà Tĩnh... buođồ gỗỗ... gần chợ. |
| Cổ phiếu ngành gạo vô cảm với sức tăng xuất khẩu Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn từng nói : "Nếu như trước đây , chúng ta coi trọng sản xuất lúa gạo là hàng đầu , nhưng nay chuyển sang ưu tiên phát triển những ngành hàng có giá trị cao như thủy sản , rau quả , dđồ gỗ". |
* Từ tham khảo:
- miệng tày
- miệng thiên-hạ
- miệng trên
- miệng vược
- miệt-tư
- miêu-mạc