| đô phủ | dt. Thủ-phủ, nơi đặt các cơ-quan cai-trị một xứ. |
| đô phủ | dt. Đô-hội lớn. |
Đỗ người Phù Đái , huyện Đồng Lại1138 , ngụ tại phường Nghi Tàm , Cơ Xá ở kinh thành , làm quan đến chức Ngự sử đài tư gián đình úy tự khanh trung đô phủ tổng quản rồi chết. |
Lấy hàn lâm viện trực học sĩ Nguyễn Khắc Hiếu làm Thị giảng phụng thị kinh diên ; thẩm hình viện phó sứ là Đào Mạnh Cung làm tam Đới lộ tuyên phủ sứ hành Tam Đới lộ sự ; Nguyễn Tử Yến làm Hữu hình viện lang trung ; Giao Thủy Chuyển vận phó sứ Tưởng Thừa Hy làm Trung đô phủ Chiếu doãn ; cựu Thị độc Nguyễn Thiên Tích làm Hàn lâm tri chế cáo. |
* Từ tham khảo:
- cự đại
- cự địch
- cự khí
- cự khoản
- cự khuất
- cự khuyết