Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đỏ ngàu
tt. Màu đỏ của vật lỏng, sên-sết hay ướt
: Nước đỏ ngàu, mứt đỏ ngàu, đường sên đỏ ngàu.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
quân-cụ
-
quân-dinh
-
quân-giai
-
quân-hịch
-
quân-hoả
-
quân-y trung-ương
* Tham khảo ngữ cảnh
Đánh nhau to đến nơi khi Quế mắt
đỏ ngàu
chực lao vào ba cô phòng bên cạnh.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đỏ ngàu
* Từ tham khảo:
- quân-cụ
- quân-dinh
- quân-giai
- quân-hịch
- quân-hoả
- quân-y trung-ương