| đỏ đồng | trt. Đầy đồng đều màu đỏ, nói lúa chín đều, chín hết: Lúa chín đỏ đồng. |
| Hoa hậu Đỗ Mỹ Linh điểm thêm chiếc mấn cùng tông dđỏ đồngđiệu với chiếc áo dài. |
| Bên cạnh đó , MSI GL62M còn được trang bị đèn led nền màu dđỏ đồngnhất với tông màu của sản phẩm. |
| Tổ tiên chúng ta coi màu đỏ là màu của lửa và máu sinh lực và năng lượng tối cao và hầu hết những biểu tượng màu đỏ đều được sinh ra trong một quá khứ đầy quyền lực Màu dđỏ đồngthời là sự ma thuật và tôn giáo. |
| Nếu trên thân mía xuất hiện những đốm dđỏ đồngnghĩa với việc mía đã để lâu ngày và hình thành nấm mốc. |
| Cảnh sát đang điều tra và tìm kiếm nghi phạm cũng như người lái chiếc xe dđỏ đồngthời kêu gọi các nhân chứng khác ra trình diện. |
* Từ tham khảo:
- hoài thai
- hoài thóc nuôi gà rừng
- hoài hóc ta cho gà người bới
- hoài tiền mua pháo mượn người đốt
- hoài tưởng
- hoài vọng