| định điểm | dt. Nơi chỉ-định, nơi định sẽ tới, sẽ nhắm vào: Tính đi, mà đã có định-điểm nào chưa? |
| (Ảnh bệnh viện cung cấp) Mới đây một bệnh nhân khác cũng bỏ quên cây đinh nhiều năm trước được bác sĩ gắn để cố dđịnh điểmgãy xương. |
| Xác dđịnh điểmtuyển riêng với đối tượng thí sinh khu vực phía Bắc (tính từ Quảng Bình trở ra) và từng quân khu phía Nam , lấy từ cao xuống thấp đến đủ chỉ tiêu.Trường hợp xét tuyển đến một mức điểm nhất định vẫn còn chỉ tiêu , nhưng số thí sinh cùng bằng điểm cao hơn số lượng chỉ tiêu còn lại , thực hiện xét tuyển theo các tiêu chí phụ , như sau : Tiêu chí 1 : Thí sinh có điểm thi môn Văn (Toán) cao hơn sẽ trúng tuyển. |
| Hệ thống thu phí kín bao gồm 33 cửa thu phí bán tự động (MTC) sử dụng thẻ thông minh IC card công nghệ nhận dạng tần số vô tuyến (RFID) để xác dđịnh điểmvào và điểm ra của phương tiện lưu thông trên cao tốc. |
| Đồng thời , nhận dđịnh điểmyếu của địch trên các tuyến phòng ngự bộc lộ nhiều sơ hở , công tác tổ chức còn lỏng lẻo , tinh thần chiến đấu kém. |
| Người dùng chỉ cần xác dđịnh điểmcần tập trung , nhấn và giữ màn hình vài giây là đã có thể kích hoạt tính năng khóa tiêu cự. |
| Thu thập các loại chăn , đệm , gối , quần áo để ném xuống khu vực này nhằm xác dđịnh điểmrơi cũng như tạo một tấm nệm để giảm bớt chấn động lên cơ thể khi tiếp đất. |
* Từ tham khảo:
- sơ chung
- sơ giải
- sơ giảng
- sơ ngộ
- sờ như xẩm sờ gậy
- sợ kinh