| đĩ lậu | dt. Đĩ hành-nghề lén-lút, không đóng thuế, không đi khám bệnh mỗi tuần. |
| Không phải là nhà thổ chứa dđĩ lậu! Đừng có về nhà bà mà giở cái thói trăng hoa rồi tìm cách quyến rũ chồng bà. |
Thấy có đội xếp đến can thiệp , mụ vợ người trẻ tuổi bèn quấn vội mớ tóc rối , sấn đến trước người đội xếp tây , soi sói chỉ mặt Bính nói : Thưa ông con này là hàng đĩ lậu ghê gớm lắm , bao nhiêu " a dăng " cũng phải lòng nó hết. |
* Từ tham khảo:
- hiếm
- hiếm có
- hiếm gì
- hiếm hoi
- hiếm như râu rồng
- hiếm như vàng