| đi tiền | đt. Cúng hoặc biếu tiền-bạc: Đi tiền cho gọn. |
| Ngồi trầm tư trước ngọn đèn... Mai , Minh đi tiền trạm. |
| Sau 17 năm ôm đất để dành , trừ dđi tiềnmua đất 3 ,5 tỷ đồng cộng thêm các chi phí làm hàng rào , san lấp toàn khu , làm nhà và trả công người giữ đất (khoảng gần 2 tỷ) , ông Điền nhẩm tính lãi ròng trên chục tỷ đồng. |
| Anh Nhất bị chuyển tiền sau 38 phút , còn của anh Ngọc bị chuyển dđi tiềnchỉ sau có 10 phút. |
| Nhưng sau thấy người người dđi tiềntriệu , anh chàng vội vã chạy vào nhà vệ sinh bỏ đủ 2.000.000 đồng với thái độ ngậm ngùi. |
| Cỗ này dđi tiềntriệu cũng đúng ! |
| Ngoài ra , từ ngày 01/01/2008 trở dđi tiềnlương tháng đóng BHXH bắt buộc quy định là mức lương , phụ cấp lương và các khoản bổ sung khác theo quy định của pháp luật lao động. |
* Từ tham khảo:
- nước mặn đồng chua
- nước mắt
- nước mắt cá sấu
- nước mắt chảy xuôi
- nước mắt vòng quanh
- nước mắt dài nước mắt ngắn