Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đi rửa chân
đt. X. Đi tiêu.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
hình mạo
-
hình mẫu
-
hình mười hai mặt đều
-
hình nhân
-
hình nhân thế mạng
-
hình nhân thế mệnh
* Tham khảo ngữ cảnh
Minh hỏi :
Sao mình không đi đôi dép anh mua cho độ nọ ?
Liên lẳng lặng ngoan ngoãn vào buồng lấy đôi dép quai da bóng láng rồi
đi rửa chân
.
"Ai muốn vào đây ngủ phải
đi rửa chân
đấy nhé".
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đi rửa chân
* Từ tham khảo:
- hình mạo
- hình mẫu
- hình mười hai mặt đều
- hình nhân
- hình nhân thế mạng
- hình nhân thế mệnh