| đi hầu | đt. Đi làm, tới sở mỗi buổi để làm việc: Tới giờ đi hầu; Đi hầu về (chỉ dùng cho công-chức hồi xưa). |
| đi hầu | đgt Đi theo một người để phục vụ: Hồi đó, bà ấy đi đâu cũng có một người đi hầu. |
Cái bống đi chợ Cầu Canh Cái tôm đi trước , củ hành đi sau Con cua lệch đệch đi hầu Cái chày rơi xuống vỡ đầu con cua. |
| Đừng lấy ốm mà lần khân với ông ! Cái Tỉu trong buồng giật mình thức dậy , khóa chu , khóc chéo như bị beo ngắt Chị Dậu dấn dịu với Lý trưởng : Xin ông làm phúc để tôi cho cháu nó bú cái đã... Lý trưởng hùng hổ chĩa bàn tay vào mặt chị Dậu : Ông thì vã cho vỡ mồm bây giờ ! Mày nói cho cha mày nghe đấy à ! Sắp đi hầu quan , còn đòi ở nhà để cho con bú. |
| Còn thì bà chỉ bận đi đánh tổ tôm , xóc đĩa , hoặc ngự xe hơi hòm đi hầu bóng các đền , các phủ ở khắp tỉnh. |
Câu chuyện về con người tự do đang trở thành một vấn đề thực tiễn và bức bách , khi sự phát triển của robot và trí tuệ nhân tạo đang ngày càng lấy đi hầu hết những công việc có tính lặp đi lặp lại. |
| Buồn thay , cho dù tất cả các văn bản của đơn vị này được gửi dđi hầuhết các cơ quan chức năng liên quan nhưng những sai phạm của Cty Đông Hải vẫn cứ trơ trơ , thách thức. |
| Đặt ra bất kỳ một mục đích nào nằm ngoài giáo dục , xét như là sự cung cấp mục đích và chuẩn mực của giáo dục , tức là tước dđi hầuhết ý nghĩa của quá trình giáo dục và dễ khiến cho chúng ta trông cậy vào những sự kích thích giả tạo từ bên ngoài trong khi làm việc với trẻ em. |
* Từ tham khảo:
- đồng-quan
- đồng-sàng
- đồng-sinh
- đồng-tài
- đồng-tịch
- đồng-tội