| đi đường | đt. Đi ngoài đường, trên đường: Kẻ đi đường; Ai đi đường ấy hỡi ai, Hay là trúc đã nhớ mai đi tìm (CD). |
Thực ra , đi khỏi làng Cận được ít lâu , Thái yên lặng rẽ xuống cánh đồng đi đường tắt về tỉnh không cho Loan và Quỳnh biết. |
| Ðôi khi quán sớm , chợ chiều , cái sắc đẹp tươi tắn , cái vẻ duyên mặn mà của nàng đã làm xiêu lòng bao khách đi đường. |
| Nhưng Nhiêu Tích lo sợ phấp phỏng , thầm hỏi : Người ta đi xe đạp chắc là phải thạo luật đi đường lắm , nếu họ đụng vào mình thì tất là mình có lỗi. |
| Ta đi đường này vào rừng , rừng này lắm chim , nhiều chỗ cảnh đẹp lắm. |
| Một người bạn đồng nghiệp xuống xe nhà đến bắt tay chàng : Sao mấy hôm nay , anh lại đi đường này ? Chương hơi ngượng , đáp : Đường này mát. |
| Một cô nữa hát ví : Hỡi anh đi đường cái quan Dừng chân đứng lại em than vài nhời Đi đâu vội mấy anh ôi ? Công việc đã có chị tôi ở nhà. |
* Từ tham khảo:
- diễn tả
- diễn tập
- diễn tấu
- diễn thể sinh thái
- diễn thuyết
- diễn tiến