| đi đủng đỉnh | đt. Đi cách bệ-vệ, khoan-thai, cách đi của người quen việc nguy-hiểm, không cho việc gì đáng vội cả. |
Lão này nhanh nhảu dùng đến cái giọng hách dịch : Xe nổ lốp , người ta phải mua rạ để nhồi vào bánh , mà có sẵn rạ lại không bán hay saỏ Alê mau lên gánh lại , quan lớn trả cho tiền một nửa gánh ! Còn các bà già kia có muốn chờ thì cứ đi đủng đỉnh lại một tí , chị ấy đem lại chỗ xe đây kia thôi. |
* Từ tham khảo:
- thông quan
- tiền ở trong nhà tiền chửa, tiền ra khỏi cửa tiền đẻ
- tiền thật mua của giả
- tiền triều
- tiền trinh
- tiền vào nhà quan như than vào lò