| đi chơi | đt. Dạo xem cảnh-vật: Ban ngày còn rảnh đi chơi, Tối lặn mặt trời đổ thóc vào rang (CD). |
| đi chơi | - đgt. Ra khỏi nhà để thăm viếng hoặc dạo mát, hoặc để chơi đùa: Ngày nghỉ đi chơi công viên. // tht. Lời bảo trẻ con đi khỏi chỗ người lớn làm việc: Bố đương nói chuyện với bạn, đứa con đến gần, bố nói "Đi chơi!". |
| đi chơi | đgt Ra khỏi nhà để thăm viếng hoặc dạo mát, hoặc để chơi đùa: Ngày nghỉ đi chơi công viên. tht Lời bảo trẻ con đi khỏi chỗ người lớn làm việc: Bố đương nói chuyện với bạn, đứa con đến gần, bố nói "Đi chơi!". |
| đi chơi | đg. Ra khỏi nhà để chơi đùa, để dạo mát, để thăm viếng: Đi chơi nhà ai? |
| Vì thương con thứ nhất là Khải lại là trai , nên mỗi lần thấy Khải đi làm chậm về hay dđi chơilâu lâu , bà vẫn lo lắng , tưởng như đã có chuyện gì không hay xảy ra. |
Trác đành chịu bó tay đứng đó mà sụt sịt , không khác gì một đứa bé dđi chơixa nhà bị những đứa khác bắt nạt. |
| Hợp lấy tay vẫy Trương lại : Anh đi đâu đấy ? Tôi đi chơi mát. |
Sao anh bảo đi chơi mát ? Thu từ lúc lên xe không nói gì : nàng ngả đầu vào cánh cửa và lim dim mắt lại vì buồn ngủ quá. |
| Mỹ ra tiếp chàng , trông nét mặt và xem cách thức tiếp đãi , Mỹ có vẻ là một người sắp sửa đi chơi đâu. |
| Hay có lẽ Thu đi vắng ? Chàng hỏi dò Mỹ : Anh ở nhà một mình có thể đi chơi được không ? Có một mình thôi. |
* Từ tham khảo:
- trọng nông
- trọng phạm
- trọng pháo
- trọng Phật phải trọng tăng
- trọng phú khinh bần
- trọng tài