| đi chân | đt. Đi mà chân không giày không guốc. |
| đi chân | đgt Như Đi bộ: Từ đây sang đấy thì đi chân cũng được, việc gì phải gọi xe. |
| đi chân | đg. nh. Đi bộ. |
| Khi xe đến trước cửa phủ Toàn quyền , chàng bảo xe đỗ , trả tiền , rồi đi chân vào Bách thú. |
Loan đáp : Mất dạy là đánh người đàn bà yếu ớt , hèn nhát một lũ... Bà Phán vội quá , đi chân đất vào buồng , nhìn Loan hỏi : Mợ nói gì thế ?... Mày nói gì thế , con kia ? Loan quay mặt vào trong không đáp. |
Nàng bỏ guốc đi chân không , với cái nón lá che đầu rồi bước ra sân. |
Về buổi chiều vào giờ tan học và giờ đóng cửa các nhà máy , các cửa hàng , người ta trông thấy từ đường Quan Thánh tới sở thuộc da rải rác từng tốp bốn năm người hay chín mười người hoặc đi chân , hoặc đi xe đạp. |
| Tội nhân mặc quần đùi đen , đi chân đất , thân khoát một cái áo cộc tay màu chàm. |
| Một dạ trung trinh với vua , đáp được nghĩa cả với bạn , trả được ân sâu bảo bọc của những người đi chân đất từng cưu mang ông bao năm trong thời lánh nạn , thực hiện được hoài bão ôm ấp từ lúc hiểu được nghĩa sách. |
* Từ tham khảo:
- lõ lẹo
- loã lợi
- loan phụng hoà minh
- loạn tâm
- loang loãng
- loay ha loay hoay