| đêm khuya | dt. Khuya, giữa đêm: Cám thương con gái đương bao, Đêm khuya thức dậy lao-xao đầm bàng (CD). |
| đêm khuya | trgt Khoảng thời gian từ nửa đêm trở đi: Đêm khuya thanh vắng khách hồng nhan lững lờ (cd). |
| đêm khuya | d. Khoảng thời gian từ nửa đêm trở đi: Đêm khuya vắng vẻ. |
| đêm khuya lạnh sực thức dậy nghe tiếng mưa rơi trên sông và nhớ tới người yêu ở quê cũ. |
| Có khi đêm khuya sực thức dậy , chàng chạy ra nhìn con đường ấy xem có xảy ra việc gì lạ không. |
Bà Hậu thường đêm khuya , tỉ tê nói chuyện khuyên lơn Liệt : Chẳng lẽ cô cứ ở vậy sao ? Lấy người trai tơ thường nhà nghèo khó cả , vả lại lấy phải những đứa vũ phu , lỡ xẩy việc gì nó thượng cẳng chân , hạ cẳng tay thì khổ. |
| Lạ nhất là đêm khuya ở giữa rừng có một mình mình với một cô con gái yếu ớt mà chàng không thấy có cái ham muốn của một người con trai khi gần người con gái. |
| Nhiều nhà văn sẽ kể lại cái giật mình khinh hoảng trong đêm khuya , khi chuông đồng hồ rè rè điểm hai tiếng , vội liếc nhìn đĩa gạt tàn thuốc lá đã cao có ngọn... Nhưng chuyện của tôi đây sẽ không có những thú vị , những uỷ khúc nên thơ như thế. |
| Có lẽ vì mấy hôm nay nàng chơi bời thái quá , thức đêm khuya quá , uống rượu nhiều quá. |
* Từ tham khảo:
- buôn Sở bán Tần
- buôn tảo bán tần
- buôn tàu bán bè, chẳng bằng ăn dè hà tiện
- buôn tần bán tảo
- buôn Tần bán Sở
- buôn tận gốc, bán tận ngọn