| để đương | đt. Chống-chọi, chịu-đựng: Ra sức để-đương // Cầm-thế; siết nợ (lấy đồ vật trừ nợ). |
Vương là người khoan hậu khiêm tốn , lòng người yêu quý , giữ vẹn đất Việt để đương đầu với sức mạnh của Tam quốc , đã sáng suốt lại mưu trí , đáng gọi là người hiền. |
| Đối mặt với tình trạng thiếu đất triền miên và là một trong số những vùng lãnh thổ chật hẹp nhất trên thế giới , chính quyền Hong Kong đã tìm nhiều cách dđể đươngđầu với nhu cầu không gian , cả cho người sống và người đã qua đời. |
| Vừa giành chiến thắng thuyết phục trước B.Bình Dương ở vòng đấu vừa qua , và hơn XSKT.Cần Thơ đến 9 điểm trên BXH , HAGL đang rất thoải mái và tự tin đến đất Tây Đô dđể đươngđầu với đội chủ nhà. |
| Nếu ở 2 outfit trên , DJ Tít chọn những gam màu trung tính thì ở đây cô nàng lại phá cách dđể đươngđầu với tone màu đỏ nổi bậc. |
| "Nữ hoàng dao kéo" cũng khẳng định : "Vì Vân là một chuyên gia về tâm sinh lý tình dục học nên Vân hiểu phụ nữ sinh ra không phải dđể đươngđầu kinh doanh ngoài thương trường khốc liệt.Người phụnữ sẽ làm tốt nhất công việccủa họ là xây tổ ấm". |
| để đươngđầu với đối thủ như vậy , U23 Việt Nam cần vô cùng cảnh giác và tuyệt đối tuân thủ chiến thuật của HLV Park Hang Seo. |
* Từ tham khảo:
- lươn bò để tanh cho rô
- lươn bọc mỡ chài
- lươn bọc mỡ chài hấp
- lươn bung củ chuối
- lươn cùng gặm đất sét
- lươn cuốn lá lốt