| đèn đỏ | dt. Đèn có mặt kính đỏ, bắt-buộc phải ngừng hoặc báo-hiệu nơi cấm vào hoặc để gắn sau lái xe (feu rouge). |
| đèn đỏ | dt Đèn báo hiệu trên đường giao thông là xe chưa được đi qua khi chưa có đèn xanh: Thấy đèn đỏ bật mà nó cứ đạp xe qua. |
Chú Sáu , chú cười tôi cái gì ? lão Ba Ngù toan ngồi xuống ghế lại thôi , mắt lão dán vào đôi môi đang cười rung rung trong ánh đèn đỏ khé của anh Sáu. |
| Ngọn đèn đỏ bên mạn trái tàu giữa lượt kính dày càng mờ , thấp thoáng chiếu những tia sáng ủ rũ lên rặng tre xanh thẫm mỗi khi tàu đè con nước , hoặc tránh những bãi , chạy gần bờ. |
| Đến một ngã tư đông người và xe cộ qua lại , cô bé áo đỏ vừa băng qua thì đèn đỏ. |
Cái bóng đèn đỏ nhìn chòng chọc vào mắt nàng diễu cợt : Khóc đi , cười đi , rồi gào to lên cho sinh lực nó về. |
| Trong một căn nhà nhỏ lụp xụp chừng hơn chục mét vuông , tối mù mù vì chỉ có một ngọn đèn đỏ yếu công suất. |
| Đây là trung tâm thành phố , nhưng cũng được coi là khu đèn đỏ của Kuching. |
* Từ tham khảo:
- lực ma sát lăn
- lực ma sát nghỉ
- lực ma sát trượt
- lực sĩ
- lực từ
- lưng