| đen tuyền | tt. Toàn đen, không đốm khác màu: Con chó đen tuyền. |
| Một con gì giống như khỉ , hai tay dài nguều ngào , sắc lông đen tuyền , chỉ trừ chỗ hai gò má là có mọc hai chòm lông trắng , đang ngồi vắt vẻo trên vai con người kinh dị ấy. |
| Con mực có cái mặt quắt và toàn thân đen tuyền. |
| Một hôm , người đàn bà mang đến khu vườn một con gà lông trắng muốt nhưng bên trong lớp lông đó lại đen tuyền. |
| Dưới chân bàn xoay , ổ chó bốn con đen tuyền cộc đuôi. |
| Bốn con chó đen tuyền giống mẹ , cộc đuôi giống bố , lớn lên đẹp như bốn con gấu. |
| Chứ bỗng không , ai có động rồ mà chuốc đàn chó vừa mới mở mắt? Thế còn bốn con chó con thế nàỏ Nghị Quế lẩm bẩm gật đầu : Đẹp cả ! Bốn con bốn kiểu : một con huyền đề , một con lốt hổ , một con đen tuyền , một con tứ túc mai hoá. |
* Từ tham khảo:
- bất đẳng
- bất đẳng hướng
- bất đẳng hướng từ
- bất đẳng thức
- bất đẳng thức cùng chiều
- bất đẳng thức trái chiều