| đẻ ngược | đt. Đẻ tay hay chân ra trước, khó-khăn và bất-thường, có thể nguy cho cả mẹ con // Lời thề nặng của một số ít đàn-bà: Nói láo cho đẻ ngược đi. |
| đẻ ngược | đgt tt Đẻ chân ra trước: Chị ấy đẻ ngược, nhưng cháu bé vẫn bình thường. |
| đẻ ngược | đg. Đẻ chân ra trước. |
| Gái thì dđẻ ngược, giai chết không mồ. |
* Từ tham khảo:
- thu nhập thuần tuý
- thu phân
- thu phong
- thu phong quá nhĩ
- thu phục
- thu qụân