Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đâm xiên
trt. Nh. Đâm bò.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
long phi phượng vũ
-
long phụng
-
long sàng
-
long sát
-
long tóc gáy
-
Long tong
* Tham khảo ngữ cảnh
Việc gắp di vật cho bệnh nhân phải mất hơn 30 phút mới hoàn thành vì dị vật nằm d
đâm xiên
vào thân vị dạ dày nên các bác sĩ phải hết sức cẩn trọng để hạn chế dị vật gây tổn thương.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đâm xiên
* Từ tham khảo:
- long phi phượng vũ
- long phụng
- long sàng
- long sát
- long tóc gáy
- Long tong