| đặt mình | đt. X. Đặt lưng. |
| đặt mình | đgt 1. Như Đặt lưng: Đặt mình trên sập 2. ở vào một tình thế nào: Anh có đặt mình vào hoàn cảnh của anh ấy thì mới hiểu. |
| đặt mình | đt. Nht. Đặt lưng. |
| đặt mình | đg. nh. Đặt lưng. |
| Và ngày nào cũng hình như chỉ có ngần ấy việc , nên buổi tối , khi nàng đặt mình vào giường , là bao nhiêu công việc đã gọn gàng cả , không một việc gì bỏ sót. |
| Tôi vừa đặt mình xuống giường nằm thì vẳng có tiếng người cãi nhau , tôi chắc là ở nhà chị Hiên , chồng chị đương đánh mắng chị ta. |
| Mệt quá , Chúc vừa đặt mình xuống chiếu đã ngủ thiếp đi. |
| Nhưng Bìm làm việc suốt ngày mệt mỏi , vào đến giường chưa đặt mình đã ngáy ; Ngẩu sợ lạnh ngủ rúc vào nách vợ để tìm hơi nóng như một đứa bé nằm trong lòng mẹ. |
| Rồi nghĩ chuyện nọ nhảy sang chuyện kia , lẩn mẩn chàng tự đặt mình vào địa vị Từ Thức sống trong cảnh động Phi Lai. |
Biết nhau làm chi cho thiếp thương chàng nhớ Hãy như hồi xưa kia thiếp chớ , chàng đừng đặt mình xuống chiếu , chiếu chẳng dính lưng Bưng bát cơm để xuống , cứ tưởng trông chừng ai theo. |
* Từ tham khảo:
- sức sản xuất
- sức sống
- sức vóc
- sực
- sực
- sực