| đặt hộp | đt. Thử cốt-đồng coi lên thật hay giả bằng cách để một món đồ trong hộp đậy kín cho cốt-đồng đoán. |
Chương giật mình ngẩng mặt nhìn lên : Thu tươi cười đặt hộp thuốc lá Ănglê xuống bàn. |
| Ông giáo cũng quá quen với chuyện biếu xén của Lợi , thản nhiên chờ Lợi đem đặt hộp quà chỗ kệ gỗ , không chút áy náy hay khách sáo. |
| Nhân cơ hội tốt , Lợi đến chỗ đặt hộp quà tháo dây buộc , đưa từng thứ ra nói với An : Phải nhận là cửa Hội đông vui hơn dưới chợ Giã nhiều. |
* Từ tham khảo:
- chưn sau
- chưn tượng
- chưn thỏ
- chưn trời
- chưn vạc
- chưn vịt