| đặt câu | đt. Nghĩ rồi viết ra câu cho trúng ngữ-pháp. |
| đặt câu | đgt Xếp các từ với nhau thành một câu có ý nghĩa trọn vẹn: Cho em bé tập đặt câu. |
| đặt câu | đg. Xếp các từ với nhau thành câu có ý nghĩa trọn vẹn: Tập đặt câu. |
| Cô xếp đặt câu chuyện cho có đầu đuôi rồi nói : Tôi thấy cụ về. |
| Chỉ cần nhướng mắt hỏi thầm chứ chưa cần đặt câu hỏi " răng rứa " , thêm vẻ chờ đợi trân trọng thích thú và đôi má hây vì thấm mệt của An , cậu thanh niên đã khai một mạch lý lịch của mình : Tôi tên gì hả ? Tên Lợi : Lê Tấn Lợi. |
| Lãng muốn đặt câu hỏi từ nguồn gốc của mọi sự , muốn xét lại toàn bộ cái nền của tất cả hình ảnh , biến cố , sự kiện , tưởng bằng cách đó có thể làm lung lay toàn thể cuộc sống quanh mình. |
Theo anh thì do cái gì ? Ngẫm nghĩ một chút Tiến tiếp : Mấy năm nay tôi cũng đặt câu hỏi đó. |
| Có thể bạn bè và gia đình đã là cho anh ta chán ngán cuộc sống với vợ con ! Châu tự đặt câu hỏi rồi lại gạt đi. |
| 77. Ronan Ronan cười lớn khi nghe tôi đặt câu hỏi đó với anh |
* Từ tham khảo:
- xốp xốp
- xốp xồm xộp
- xốp xộp
- xộp
- xộp
- xộp