| mạt vận | dt. Vận suy ở nước cuối cùng. |
| mạt vận | - Vận cuối, vận suy tàn. |
| mạt vận | dt. Vận cuối cùng, vận suy vong: mạt vận cùng đồ. |
| mạt vận | dt (H. vận: số phận) Số phận suy tàn: Anh ta than thở là đã đến lúc mạt vận rồi. |
| mạt vận | dt. Vận suy. |
| mạt vận | .- Vận cuối, vận suy tàn. |
| mạt vận | Vận cuối, vận suy: Mạt-vận nhà Lê. |
| Nhà thơ Tú Xương (Trần Tế Xương) người đất Vị Xuyên (Nam Định) sống ở thời mmạt vậncủa chữ Nho , từng nói rằng chính ông cũng đã cố gắng phấn đấu hết mình để đạt được cái danh , nghĩa là ông cũng rắp ranh bia đá bảng vàng cho vang mặt vợ đấy thôi. |
| Có thể nói đó là bi kịch của người anh hùng mmạt vận. |
* Từ tham khảo:
- mau
- mau cau tía
- mau chóng
- mau lẹ
- mau mau
- mau máu