| đăng bộ | đt. Nh. Đăng-bạ. |
| đăng bộ | đg. nh. Đăng bạ. |
| Mặc dù ông Chính đã trả đủ tiền và hoàn tất thủ tục dđăng bộsang tên căn nhà , nhưng từ đó đến nay vẫn chưa nhận được nhà. |
| chỉ trong vài tiếng đồng hồ , ông Trường đã đi đóng lệ phí trước bạ , dđăng bộvà sang tên thành công. |
| Khi người này đi dđăng bộ, sang tên thì ông Quyện phát hiện và yêu cầu ngăn chặn. |
| Trước những sự lo lắng của người hâm mộ dành cho Dương Mịch , nữ diễn viên mới đây đã dđăng bộhình đẹp tựa nàng thơ trong concept cô gái thôn dã. |
* Từ tham khảo:
- đạc-chừng
- đạc diền
- đạc điền toàn-diện
- đạc giao-cung
- đạc-thành
- đai cơm