Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đào lẳng
dt. Đào hát chuyên đóng vai gái đẹp lẳng-lơ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
trứng chiên
-
trứng chiên ốp la
-
trứng chọi vớiđá
-
trứng cuốc
-
trứng cuốn thịt
-
trứng cuộn cà chua
* Tham khảo ngữ cảnh
Vĩnh hợp với vai d
đào lẳng
, đào lệch hơn cả , vì cái chất dữ dằn , chua ngoa rất trội khi diễn xuất.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đào lẳng
* Từ tham khảo:
- trứng chiên
- trứng chiên ốp la
- trứng chọi vớiđá
- trứng cuốc
- trứng cuốn thịt
- trứng cuộn cà chua