| đào rễ | đt. Đào đất lấy hết rễ lên // (B) Giết tiệt, trừ diệt: Nhổ cỏ phải đào rễ. |
| Nhớ lại bí kíp , cậu bé lại lên núi dđào rễcây long đảm nấu nước để uống , tiếp tục chữa bệnh thành công cho mình. |
| Biện pháp thủ công gồm nhổ bỏ cây non , chặt cây , dđào rễcây trưởng thành để khô rồi đốt. |
| Nhiều khả năng , khi định dđào rễcây khai và cây mắt khỉ để ngâm rượu uống thì nhầm lẫn với rễ cây móng sóc. |
| Những cây chết , ông Lên cẩn thận dđào rễlên và phát hiện nguyên nhân là do nhân công khi vào phân đã đào cuốc trúng rễ chứ không phải bị sâu bệnh. |
| Sau khi tiêu trong vườn chết nhiều , tôi nghi ngờ đã dđào rễtiêu lên xem thì phát hiện rễ cây bị úng phần dưới mặt đất khoảng 1cm và tôi mua thuốc về phun hết 20 triệu đồng , tuy nhiên , vẫn không trị được bệnh cho cây tiêu. |
| Sau khi tiêu trong vườn có dấu hiệu chết bất thường , tôi dđào rễlên thì phát hiện rễ cây bị úng và xuất hiện bệnh nấm lạ. |
* Từ tham khảo:
- mạn-hoạ
- mạn-hoan
- mạn-lãng
- mạn-ngôn
- mạn-ngữ
- MẠN-ĐÀ-LA