| đạn lạc | dt. Viên đạn bắn đi không trúng đích mà trúng một người khác: Ông ấy bị đạn lạc chết. |
| Nước khe cơm vắt gian nan , Dãi dầu nghìn dặm lầm than một đời Buổi chiến trận mạng người như rác , Phận đã đạn lạcdạn lạc tên rơi. |
Khó gì đâu cái chết chỉ một viện đạn lạc hay một hơi bom. |
Khó gì đâu cái chết chỉ một viên đạn lạc hay một hơi bom. |
| Khi bà con đòi trừng trị tên giết người , chúng bảo em bé chết là do rủi ro bị đạn lạc. |
| Đám cưới thời chiến khổ tứ bề , vừa lo bom rơi đạn lạc , vừa lo quen mùi nhớ miếng dăm hôm là phải chia xa. |
| Thế rồi một viên dđạn lạcđã giết ông chủ tiệm vàng nổi tiếng khi đang ngóng đợi người con sau bao nhiêu năm xa cách trên đoạn đường trước nhà... * * * Các nhà văn xứ Huế đón khách văn Hà Nội bên bờ sông Hương. |
* Từ tham khảo:
- dương
- dương
- dương
- dương
- dương
- dương ách