| đại đoàn trưởng | dt. (Q.s): Viên sĩ-quan cầm đầu một đại-đoàn. |
| đại đoàn trưởng | dt (H. trưởng: người đứng đầu) Người chỉ huy một đại đoàn: Từ đại đoàn trưởng cho đến tiểu đội trưởng phải đồng cam cộng khổ với anh em chiến sĩ (HCM). |
| đại đoàn trưởng | d. Người chỉ huy một đại đoàn. |
| Đầu tiên là chiến dịch Điện Biên Phủ , khi đó ông đang là Dđại đoàn trưởngđại đoàn 312. |
* Từ tham khảo:
- bộ biến điện
- bộ biến đổi điện
- bộ biến đổi điện áp
- bộ biến đổi điện cơ
- bộ biến đổi điện hoá
- bộ biến đổi điện thanh