| dựng bia | đt. Xây bia làm kỷ-niệm: Dựng bia chiến-sĩ // (B) Ghi công-trạng: Chết được dựng bia. |
| Xuống chiếu phát tiền kho hai vạn quan , thuê thợ làm chùa ở phủ Thiên Đức , tất cả tám sở , đều dựng bia ghi công. |
| Mùa đông , tháng 10 , dựng bia chùa Trùng Quang. |
dựng bia ở Đại Nội. |
| dựng bia rồi khắc chử , ta biết nói chuyện gì. |
| Lại sai soạn văn bia , dựng bia ghi tên các tiến sĩ. |
| Điểm nhấn tại KDL là núi Thoại Sơn nhô cao và nằm giữa lòng hồ , gắn với truyền thuyết về chuyện ddựng biaThoại Sơn của ông Nguyễn Văn Thoại (còn gọi là Thoại Ngọc Hầu). |
* Từ tham khảo:
- đua băng đồng
- đua bền
- đua bơi
- đua chậm
- đua đường trường
- đua loại