| dư niên | dt. Tàn-niên, lúc trở về già. |
| dư niên | dt. Năm còn sống thừa không còn ích lợi nữa. |
Trí linh bách dư niên an lạc chi khu , Chuyển tác sổ thập hợp phân noa chi địa. |
| Đến khi Đức Thuần hoàng đế băng hà tôi có làm bài thơ viếng rằng : Tam thập dư niên củng tử thần , Cửu chân tứ hải hựu đồng nhân. |
| Lúc đó , tôi chợt nhớ tới hai câu thơ day dứt của Nguyễn Du trong bài Độc tiểu thanh ký : "Bất tri tam bách ddư niênhậu/ Thiên hạ hà nhân khấp Tố Như" (Chẳng biết ba trăm năm lẻ nữa/ Người đời ai khóc Tố Như chăng?). |
| Càng mong bước qua thế kỷ 21 , sẽ không có những nhân vật phải tiếp tục thở dài như lời Nguyễn Du từng tâm sự : Bất tri tam bách ddư niênhậu 300 năm nữa có ai khóc ! |
* Từ tham khảo:
- hiệp-quần
- hiệp-tình
- hiệp-tuyển
- hiệp-tư
- hiệp-thời
- hiệp-trợ