| duyên gặp gỡ | dt. C/g. Duyên giai-ngẫu, sự gặp-gỡ tình-cờ tốt đẹp giữa đôi trai gái do duyên-số, không mai-mối trước. |
Căn duyên gặp gỡ giữa trời Ông Tơ dìu dắt ông Trời khiến nên. |
| Nhưng mối duyên gặp gỡ chàng có còn nhớ gì không? Từ thưa rằng : Tôi là một kẻ dật sĩ ở Tống Sơn. |
| Tôi tiết lộ , sẽ viết một chút gì đó , bắt đầu từ hoa đào biên ải và những cơ duyên gặp gỡ trong đời. |
| Cô gái trẻ khi hát tiếng Việt , lúc chẳng ngại thể hiện tiếng Anh rồi tiếp khẳng định sức hút bằng loạt màn biểu diễn như Lạc trôi , Tuổi đá buồn , Side to side The Voice mang đến cho Han Sara cơ hội bén duyên nghệ thuật , cũng cho cô cơ dduyên gặp gỡđược một người dìu dắt đồng điệu với mình. |
| Tôi cũng có cơ dduyên gặp gỡđàn anh cùng chung ý tưởng làm loại bánh này , với hương liệu nhập từ Đài Loan. |
| Nhờ may mắn nên tôi sinh ra mới có tố chất , có dduyên gặp gỡngười cùng chí hướng và hàng trăm nhân duyên khác. |
* Từ tham khảo:
- vòi xịt
- vòm canh
- von đầu
- von miệng
- von ngòi
- vòn-vèn